ALA từ điển giải nghĩa thư viện học và tin học Anh-Việt / dịch giả: Phạm Thị Lệ-Hương, Lâm Vĩnh Thế, và Nguyễn Thị Nga. Tucson, AZ : Galen Press, 1996. [279 tr., 28 cm. (bm) (1)]
Anh-Việt từ điển = English-Vietnamese dictionary / Nguyễn Văn Khôn. Saigon: Khai Trí, 1966. [1741 tr. ; 22 cm. (bc) (1)]
Anh Việt từ điển / Tuấn Tú. Saigon: NXB tuấn Tú, 1970 [1161 tr. ; 23 cm. (bc) (1)]
Chánh tả Việt ngữ : những thông lệ giúp bạn đọc viết ít sai chữ Việt / Lê Ngọc Trụ. In lần 2. Los Alamits, CA : Trường Thi, 1991 [189 tr., 20 cm. (bm) (1)]
Giải thích thuật ngữ kinh tế Anh-Việt thông dụng / Hà Quang Minh. NXB Giao Thông Vận Tải, 1997 [406 tr., 21cm., (bm) (1)]
Hán Việt từ điển / Đào Duy Anh. Paris, Minh Tan, 1951. [605 tr., 20cm. (bc) (1)]
Hán-Việt tự điển / Thiều Chửu. TP Hồ chí Minh : Nhà Xuất Bản TP Hồ Chí Minh, 1993. [817 tr., 92 tr. ; 21cm. (bc) (1)]
Phiên dịch sách báo Anh-Việt / Nguyễn Văn Tạo.Tokyo, NXB Tân Văn/Mekong center, 1994. [735 tr. ; 20 cm. (bm) (1)]
Thuật ngữ Anh-Việt thương mại và tài chính : 25,000 từ / Lê Phương Dũng. T.P. Hồ Chí Minh: NXB Đồng Nai, 1995 [234 p. ; 20 cm. (bc) (1)]
Thuật ngữ kinh tế-tài chánh Anh-Việt = English-Vietnamese Economic-Financial Glossary / Bùi Thế Giang, Đặng Thế Truyền, Trần Vũ Hoài, Đỗ Lê Châu, Lê Hồng Lam, Lê vũ Khánh . NXB Thế GiớI, 1997. [239 tr., 20 cm., (bm) (1)]
Từ điển Anh-Việt = English Vietnamese Dictionary = The Oxford Dictionary of urrent English / Nhóm biên dịch Nguyễn ngọc Ánh, Nguyễn Anh Dũng, Đỗ Lệ Hằng, Tạ Văn Hùng, Trịnh Xuân Hùng, Trần Hoàng Nam, Trần Ngọc Thịnh, Nguyễn Thị Tuyết .New ed. [Hà Nội?] : Nhà Xuất Bản Thế GiớI, 1994. [118 tr., 19 cm. (bc) (1)]
Từ điển Anh-Việt = English-Vietnamese Dictionary / biên tập: Hữu Chí, biên tập kỹ thuật: Hoàng Trừơng, Ủy Ban Khoa Học Xã HộI, Viện Ngôn ngữ Học]. Hà NộI : Nhà Xuất Bản Khoa Học Xã HộI, 1990. [1959 tr. ; 24 cm. (bc) (1)]
Từ điển Anh-Việt = English-Vietnamese Dictionary / biên soạn chính: Hồ Hải Thụy, Chu Khắc Thuật, Cao Xuân Phổ; biên tập kỹ thuật, tổ chức bản thảo: Nguyễn Văn Đươc; Trung Tâm Khoa Học Xã HộI và Nhân Văn Quốc Gia, Viện Ngôn ngữ Học]. Hà NộI : Nhà Xuất Bản Khoa Học Xã hộI, 1996. [2090 tr. ; 24 cm. (bc) (1)]
Từ điển Anh-Việt kiến trúc và xây dựng = Dictionary of Architechture & Construction / edited by Cyril Harris, MacGraw-Hill, 1993] ; translated by Hoang Minh Long, Pham Khoi. NXB Xây dựng, 1995 [1085 p. 24 cm. (bc) (1)]
Từ điển bách khoa Việt Nam / HộI đồng Quốc gia chỉ đạo ghi tên 45 người; Ban Biên tập : 48 người ; Ban biên tập chuyên ngành: 36 ban ... Hà NộI : Trung Tâm Biên Soạn Từ Điển Bách Khoa Việt Nam, 1995 [ 4 v. nhưng mớI ra được vol. 1 đã có lệnh thu hồi để sửa chữa (bc) (1)]
Từ điển các món ăn Việt Nam = Dictionary of Vietnamese Dishs [sic: Dishes*] / Nguyễn Loan, Nguyễn Hoài ; Bộ Giáo Dục và Đào tạo, Trung Tâm Ngôn Ngữ Việt Nam. Hà NộI : Nhà Xuất Bản Văn Hóa Tông Tin, 1994. [ 627 tr. ; 20 cm. (bm) (1)] [*toàn văn bản bằng Việt ngữ]
Từ điển chính tả tiếng Việt / Hoàng Phê chủ biên, Lê Anh Điền, Đào Thản. In lần 2, có sửa chữa. Hà NộI : Nhà xuất bản Giáo Dục, 1988. [368 tr. ; 20 cm.(bc) (1)]
Từ điển điện tử & tin học Anh-Việt = English-Vietnamese Dictionary of Electronics and Computer Science / Phạm Văn Bảy. TP Hồ Chí Minh : Nhà Xuất bản Khoa Học và Kỹ Thuật, 1994. [493 tr.; 20 cm. (bm) (1)]
Từ điển điện tử tin học truyền thông Anh-Việt / ban Từ Điển, Nha XB Khoa Học và Kỹ Thuật, 1997. [1118 tr., 29 cm. (bc) (1)]
Từ điển giải nghĩa tin học Anh-Việt = English-Vietnamese Dictionary of Computer Science, with explanation / Nguyễn Trọng, Lê Trường Tùng. TP Hồ Chí Minh : HộI Tin Học, 1991. [474 tr. ; 20 cm. (bm) (1)]
Từ điển giải nghĩa điện toán : 1200 thuật ngữ căn bản, đối chiếu mọi chiều / Lê Thiệu Lương và Đỗ Thông Minh. Tokyo : NXB Tân Văn/Mekong Center, 1993. [352 tr.; 20 cm.(bc) (1)]
Từ điển giải thích thành ngữ gốc Hán / Nguyễn Như Ý, Nguyễn văn Khang, Phan Xuân Thành ; [Trung Tâm Khoa Học Xã HộI và Nhân Văn Quốc Gia, Viện Ngôn Ngữ Học]. [Hà Nội?] : Nhà Xuất Bản Văn Hóa, 1994. [392 tr. ; 20 cm. (bm) (1)]
Từ điển giải thích thành ngữ tiếng Việt = Dictionary of Vietnamese Idioms / [biên soạn : Nguyễn Như Ý (chủ biên), Hoàng Văn Hành, Lê Xuân Thại, Nguyễn Văn Khang, Phan Xuân Thành, Đỗ Việt Hùng: biên tập]. Hà NộI : Nhà Xuất Bản Giáo Dục, 1995. [731 tr. ; 21 cm. (bc) (1)]
Từ điển Hán-Việt giản yếu / Đào Duy Anh; biêntập Nguyễn Trọng Báu, Nguyễn Vũ Cư. Tái bản có sửa chữa. Hà NộI : NXBKhoa Học Xã Hội, 1993. [tr. cm. (bc)(4)]
Từ điển hóa học Anh-Việt = English-Vietnamese Dictionary of Chemistry / Nguyễn Trọng Biểu. TP Hồ Chí Minh : Nhà Xuất Bản Khoa Học và Kỹ Thuật, 1991. [540 tr. ; 21 cm. (bc) (1)]
Từ điển hóa học Anh-Việt = English-Vietnamese Dictionary of Chemistry (khoảng 40.000 từ, có giải thích) / Ban Từ Điển Nhà XBKH và KT. Hà nộI :Nhà XB khoa Học và Kỹ Thuật, 1997.[1163 tr. (bc) (1)]
Từ điển kinh doanh thế giới Anh-Việt (Bách khoa về kinh doanh, tài chánh) =Dictionary for business world / Nhóm phiên dịch Nguyển Ngọc Anh, et al (4 more trans.) New edition. NXB Dong Nai, 1997. [2018 tr. ; 21 cm. (bc) (1)]
Từ điển kinh tế = Dictionary of Economics / Phạm Đăng Bình, Nguyễn văn Lập. Hanoi : Nhà XB Giáo Dục, 1995. [669 tr., 20 cm.(bc) (1)]
Từ điển kinh tế, tài chánh, ngân hàng / Lê Văn Tê. NXB Chính Trị Quốc Gia, 1996 [912 tr. ; 21 cm.; (bc) (1)]
Từ điển kinh tế, thương mại Anh-Việt / Trần Văn Chánh biên soạn. Táibản lần 1. TP HCM : NXB Trẻ, 1997. [729 tr. ; 23 cm. (bc) (1)]
Tự điển kỹ thuật lạnh và điều hòa không khí Anh-Việt-Pháp = English-Vietnamese-French Dictionary of Refrigeration and Air-Conditioning / chủ biên: Nguyễn Đức LợI, Hà Mạnh Thư. Hànoi : NXB Lhoa Học và kỹ Thuật, 1998. [788 tr., 25 m. (bc) (1)]
Từ điển kỹ thuật máy bay Anh-Việt = Aircraft Technical Dictionary English-Vietnamese / Phạm Vinh. Hanoi : NXB Khoa hoc va Kỹ thuật, 1999 [506 tr. ; 25cm (bc) (1)]
Từ điển kỹ thuật tổng hợp Anh-Việt = English-Vietnamese Polytechnical Dictionary / [Ban biên soạn Mai Anh, Trương Cam Bảo, Lê Mạnh Chiến, Nguyễn Văn Hồi, Lương Tú Minh, Trần Công Phát, Nguyễn Thiện Phúc, Nguyễn Đắc Thắng, Phạm Văn Thiều, Hà Học Trạc, Hà Văn Vui, Lê Bảo, Ngô Văn Bửu, Bùi Trần Phú, Nguyễn Lãm, Vương Xuân Nhàn, Nguyễn Thế Phúc, Phạm Thị Quý, Trương Thao, Nguyễn Như Thịnh, Nguyễn Thuận, Hà Anh Tuệ ; ban biên tập: Lê Mạnh Chiến, Phan Kế Thái, Nguyễn Đắc Thắng, Nguyễn Kim Dung, Phùng Xuân Lộc, Vũ ĐìnhTuân]. Hà NộI : Nhà Xuất Bản Khoa học và Kỹ Thuật, 1991. [1207 tr. ; 23 cm. (bc) (1)]
Từ điển máy tính Anh-Việt : Giải thích và minh họa = Microsoft Press Computer Dictionary / người dịch: Nguyễn Đức Ái, Trần Chót, Trần Anh Kỳ Nguyễn Hữu Ngọc, Đỗ Quốc Thương, Đặng Văn Sử. [verso t.p.: Dịch từ bản tiếng Anh: Microsoft Press Computer Dictionary, 2d ed.,1994] Hà NộI : Nhà xuất bản Khoa Học và Kỹ Thuật, 1994. [492 tr. ; 24 cm. (bm) (1)]
Từ điển Mỹ thuật / Lê Thành Lộc. NXB Văn Hóa Thông Tin, 1998. [1191 tr. ; 19 cm. ; (bc)(1)(2)]
Từ điển ngoại thương, tài chính Anh-Việt hiện đại / Đặng Hoàn. NXB Thống Kê, 1996. [826 tr.; 21 cm. (bc) (1)(2)]
Từ điển pháp luật Anh-Việt / Nguyễn Thế Kỳ, Phạm Quốc Toàn, Lương Hữu Định. NXB Khoa Học Xã HộI, 1997. [ 475 trang, 20 cm.(bm) (1)]
Từ điển pháp luật Anh-Việt = A Dictionary of Law (English-Vietnamese) / Nguyễn Thành Minh, Lê Thành Châu (hiệu đính). HN : NXB Thế GiớI, 1998 [1057 tr.; 21 cm (bc) (1)]
Từ điển Pháp-Việt = Dictionanaire Francais-Vietnamien / Lê Khả Kế, tổng biên tập; Nguyễn Lân, Nguyễn Đức Bính, Đồng Sĩ Dương, Đoàn Nông, Phạm Văn Xung, Nguyễn Quát, Vũ Đình Liên; [Ủy Ban Khoa Học Xã HộI Việt Nam]. In lần 2. Hà NộI : Nhà Xuất Bản Khoa Học Xã HộI, 1988. [1381 tr. , 23 cm. (bc) (1)]
Từ điển Pháp-Việt : Pháp luật, chính trị, kinh tế = Dictionaire Francais-Vietnamien des sciences juridiques, politiques, economiques. Saigon : Vietnam Dai Hoc Viện, 1955. [2 tập, 24 cm (bc)(1)]
Từ điển quản lý kinh doanh tài chính Anh-Việt (phiên âm) = English-Vietnamese dictionary of management, business, finance (with key to pronunciation) / Trần Ngọc Thịnh, Lê Hân, Quang Hùng . NXB Thế GiớI, 1997 [833 tr, ; 20 cm. (bc) (1)]
Từ điển quản trị kinh doanh Anh-Pháp-Việt / Trần Văn Chánh, những người khác. NXB Thống Kê, 1998. [813 tr. ; 24 cm.(bc) (1)]
Từ điển sinh học Anh-Việt & Việt Anh = English-Vietnamese and Vietnames-English Dictionary of Biology / Ban Từ Điển Nhà XB KH và KT : [Tô Đăng Hải, chủ biên, Phạm Xuân Chính, Đặng Văn Sử, và nhiều ngườI khác]. Hanoi : NXB Khoa Học Và Kỹ Thuật, 1997. [1693 tr., 24 cm. (bc) (1)(3)]
Từ điển thành ngữ, tục ngữ, ca dao Việt Nam / Việt Chương ; biên tập: Hiếu Dũng]. TP Hồ Chí Minh : Nhà xuất bản Đồng Nai, 1995. [2 quyển ; 24 cm. (bc) (1)]
Từ điển thị trường chứng khoán Anh-Việt / Đặng Quang Gia, chủ biên. (Tái bản lần 1, có bổ sung). Hanoi : NXB Thống Kê, 1998. [1186 r. ; 24 cm. (bc) (1)]
Từ điển thuật ngữ thư viện học Nga-Anh-Pháp-Việt / Ủy Ban Khoa Học Xã Hội Việt Nam, Viện Ngôn Ngữ. Hà Nội : NXB Khoa Học Xã Hội, 1972. [392 tr. ; 23 cm. (bm) (1)] [chỉ có từ đối dịch, không có phần giải nghĩa]
Từ điển thuật ngữ tin học Anh-Việt / Phùng Quang Nhượng. Hà NộI : Nhà xuất bản Thống Kê, 1990. [275 tr. ; 19 cm. (bm) (1)]
Từ điển tiếng Việt / Hoàng Phê chủ biên ; Bùi Khắc Việt, Chu Bích Thu, Đào Thản, Hoàng Tuệ,Hoàng Văn Hành, Lê Kim Chi, Nguyễn Minh Châu, Nguyễn Ngọc Trâm, Nguyễn Thanh Nga, Nguyễn Thúy Khanh, Nguyễn Văn Khang, Phạm Hùng Việt, Trần Cẩm Vân, Trần Nghĩa Phương, Vũ Ngọc Bảo, Vương Lộc ; [head t.p. Ủy Ban Khoa Học Xã HộI Việt Nam, Viện Ngôn ngữ Học]. Hà NộI : Nhà Xuất Bản Khoa Học Xã HộI, 1988. [1206 tr. ; 23 cm. (bc) (1)]
Từ điển tiếng Việt / Hoàng Phê chủ biên ; Bùi Khắc Việt, Chu Bích Thu, Đào Thản, Hoàng Tuệ, Hoàng Văn Hành, Lê Kim Chi, Nguyễn Minh Châu, Nguyễn Ngọc Trâm, Nguyễn Thanh Nga, Nguyễn Thúy Khanh, Nguyễn Văn Khang, Phạm Hùng Việt, Trần Cẩm Vân, Trần Nghĩa Phương, Vũ Ngọc Bảo, Vương Lộc ; [head t.p.: Viện Khoa Học Xã HộI Việt Nam, Viện Ngôn ngữ Học]. In lần 2, có sửa chữa và bổ sung. Hà NộI : Trung Tâm Từ Điển Ngôn Ngữ, 1992. [1147 tr. ; 23 cm. (bc) (1)]
Từ điển tin học Anh-Việt = Dictionary of computing / biên soạn: Trịnh Xuân Hùng. New ed. HN : NXB Thống Kê, 1998. [938 tr. ; 20 cm. (bc) (1)]
Từ điển tin học tổng hợp đối dịch Anh-Việt = General informatics dictionary / Đỗ Thông Minh. Tokyo, NXB Tân Văn Nhật Bản, 1994. [618 tr. ; 21cm. (bm) (1)]
Từ điển tin học tổng hợp đối dịch Việt-Anh = General informatics dictionary / Đỗ Thông Minh. Tokyo, NXB Tân Văn Nhật Bản, 1995. [619 tr. ; 21cm (bm) (1)]
Từ điển toán học Anh-Việt, Việt-Anh = English-Vietnamese Vietnamese-English Dictionary of Mathematics / Trần Tất Thắng. Hà NộI : Nhà xuất bản Khoa Học Và Kỹ Thuật, 1993. [503 tr. ; 21 cm. (bm) (1)]
Từ điền tư liệu và thư viện học Pháp-Việt / Lê Khả Kế, Tạ Bá Hưng, Nguyễn Văn Đoá, Vũ Văn Sơn. Hà NộI : Trung Tâm Thông Tin Tư Liệu Khoa Học và Công Nghệ Quốc Gia, 1997 [140 tr. ; cm. (bm) (1)]
Từ điển vật lý Anh-Việt = English-Vietnamese Physics Dictionary / Đặng Mộng Lân, Ngô Quốc Quýnh. Hà NộI : Nhà Xuất Bản Khoa Học và Kỹ Thuật, 1991. [ 510 tr. ; 20 cm. (bm) (1)]
Từ điển Việt Anh Pháp về xây dựng nhà và công trình công cộng / Võ Như Càu. NXB Khoa Học và Kỹ Thuật, 1997. [602 tr. ; 24 cm. (bc) (1)]
Từ điển vô tuyến điện tử & tin học Anh-Việt = English-Vietnamese Dictionary of Radio-Electronics and Computer Science / Phạm Văn Bảy. TP Hồ Chí Minh : Nhà Xuất bản Khoa Học và Kỹ Thuật, 1991. [551 tr. ; 20 cm. (bm) (1)]
Từ điển y học Anh-Việt / nhóm biên soạn Phạm Ngọc Trí, Anh Dũng, Thụy Thảo, Thanh Phong Bích Nga. [?] Nhà xuất bản Y Học, 1996. [1570 tr. ; 22 cm. (bc) (1)(3)]