Chuyển tải Acrobat Reader
Phu Luc II, PDF
Phu Luc IIB, PDF
|
Phụ
Lục II B
Bảng
Thuật Ngữ Đối Chiếu Dùng Trong
Bộ
Quy Tắc Biên Mục Anh-Mỹ Rút Gọn, 1988
The
Concise AACR2 / của Michael Gorman,
Lâm
Vĩnh-Thế & Phạm Thị Lệ-Hương dịch
Lời Minh Xác Của Các
Dịch Giả Bộ Quy Tắc Biên Mục Anh-Mỹ Rút Gọn, 1988
Vì hiện nay chưa có sự thống nhất về thuật ngữ thư
viện học giữa những người trong và ngoài nước, chúng tôi quyết định làm thêm
Phụ Lục IIB này để đối chiếu thuật ngữ dùng trong Bản dịch và thuật ngữ hiện
đang được sử dụng trong nước. Lời minh xác sau đây của chúng tôi cũng như chính
Phụ Lục sẽ giúp bạn đọc hiểu rõ hơn lý do về việc sử dụng thuật ngữ trong Bản
dịch này của chúng tôi.
Trong khi phiên dịch tài liệu này, chúng tôi phải tôn
trọng nguyên tắc của công tác phiên dịch (translation) từ tiếng Anh sang tiếng
Việt, tức là dịch từng từ một (word-by-word), và không thể làm việc phóng tác
(adaptation) tức là thêm vào bản dịch những gì không có trong nguyên bản tiếng
Anh. Chúng tôi đã hết sức cố gắng nhằm tạo ra sự nhất quán (consistency)
cho toàn bộ bản dịch bằng cách luôn luôn sử dụng những từ được chúng tôi coi là
từ chuẩn, tuyệt đối tránh chuyện khi dùng từ này, khi dùng từ khác cho cùng
một từ hay cụm từ tiếng Anh. Ngoài
ra chúng tôi cũng cần phải theo một khuôn mẫu đồng nhất (pattern) trong ngữ
cảnh của các từ tiếng Anh cũng tương đương với lối dùng trong lúc dịch sang
tiếng Việt, thí dụ như từ Publications, chỉ những tài liệu được
in trên giấy hay bằng phương tiện điện tử trực tuyến được dịch là Ấn phẩm,
thì Microform (bao gồm microfilm, microfiche, microopque), chỉ những tài liệu được thu nhỏ lại mà mắt thường chỉ có thể đọc được vớI máy móc trợ
giúp thì được dịch là Vi phẩm. Xin lưu ý quý độc giả là vài từ
thông dụng được nhắc đi nhắc lại nhiều trong toàn văn của bản dịch và nó được
dùng để chỉ hai khái niệm khác nhau trong công tác biên mục mô tả. Đó là: Bản mô tả (Entry), Một/Sự mô tả (A
description) và Tiêu đề (Heading).
-
Bản mô tả (Entry) = Một biểu ghi của một tác phẩm trong mục lục thư
viện. Nó được dùng để chỉ toàn bộ thông tin trong một thẻ (phiếu) mục lục. Xin
xem mẫu thẻ ghi dưới đây.
-
Một (Sự) mô tả (a description) = Tả cái gì ra bằng lời.
-
Tiêu đề (Heading) = Một tên gọi, một từ, hay một nhóm từ, được đặt ngay
tại phần đầu của một bản mô tả mục lục để cung cấp một điểm truy dụng của thư
mục. Nó dùng để chỉ phần thông tin dùng làm điểm truy dụng cho thẻ (phiếu) mục
lục.
Mẫu
thẻ của bản mô tả chính dành cho tác giả với tiêu đề là tên tác
giả chính: Gorman, Michael
Xin xem thêm bộ thẻ mẫu đầy đủ về các Bản mô tả chính và phụ
của sách này nơi trang 263-269.
TheoTừ điển Từ và Ngữ Việt Nam / Nguyễn
Lân. TP Hồ
Chí Minh: Nhà XB TP Hồ Chí Minh, 2000, tác giả Nguyễn Lân đã ghi trong Đôi
Lời Tâm Sự Thay Lời Tựa như sau:
"Gần đây tôi nhận thấy trong sách báo và cả trên
đài tiếng nói Việt-nam, đồng bào dùng sai nhiều từ, nhất là những
từ Hán Việt. Thí dụ người ta nói và viết cấu kết thay cho
câu kết, mãi dâm thay cho mại dâm, mãn tính thay cho
mạn tính, yếu điểm thay cho điểm yếu hay nhược điểm (tuy
yếu điểm lại là điểm quan trọng), vãn cảnh Chùa Hương thay cho vãng
cảnh Chùa Hương, vô hình chung thay cho vô hình
trung, huyên thuyên thay cho huyên thiên,
vân vân... Mặt khác trong các sách báo lỗi chính tả tràn lan,
rất ảnh hưởng tới sự trong sáng của tiếng Việt."
Trong khi dịch cuốn ALA Từ Điển Giải Nghĩa Thư Viện
Học Và Tin Học Anh-Việt, và trong việc dịch cuốn Bộ Quy Tắc Biên Mục Rút
Gọn này, chúng tôi đã dùng một số từ Hán-Việt (HV) vì không tìm ra được từ
ngữ ngắn và gọn tương đương thích hợp hoàn toàn bằng tiếng Việt. Chúng
tôi cũng ý thức rằng tiếng Việt cũng thay đổi tùy theo địa phương,
ngoài ra có nhiều từ đã được Việt hoá và ghi sâu vào trong cách dùng của chúng
ta, nên chúng ta tưởng đó là tiếng Việt thuần túy, nhưng đó lại là Hán-Việt và
có khi nó lại được dùng sai trong ngữ cảnh của ngành Thư viện học. Vì
thế cũng tùy theo ngữ cảnh của từng câu văn mà chúng ta có thể áp dụng các từ
Hán Việt cho thích hợp được với ngành Thư viện học, Thông tin học và Điện toán
học áp dụng vào Thư viện học. Xin đơn cử vài thí dụ:
1) Acquisitions/Acquire
= Thủ (hay Thụ) đắc (HV) = Thụ/thủ: Nhận lấy; Đắc: Có được. Công tác
thủ đắc (acquisitions) bao gồm các việc mua sắm, trao đổi, nhận tặng, v.v.. tài liệu cho thư viện. Trong
nước dùng từ Bổ sung (HV): Bổ: Vá lại; Bù vào; Sung: Đầy đủ. Công tác bổ
sung tức là bù vào chỗ thiếu cho đầy đủ. Trong ngữ cảnh của ngành thư viện học,
cụm từ Thủ đắc bao gồm nghĩa rộng hơn cụm từ Bổ sung. Thí dụ: Thư
viện chỉ có tập 1 và 3 của bộ La Sơn Yên Hồ Hoàng Xuân Hãn, thì cần bổ
sung tập 2 cho trọn bộ. Bổ sung chỉ có thể dùng để chỉ hành động nhận
thêm tài liệu vào sưu tập đã có sẵn của thư viện cho đầy đủ hơn, nó không
thể dùng để chỉ cả việc phế thải (hay loại trừ = weeding) các tài liệu thư viện
lỗi thời (outdated), bị hư hại không thể dùng và cũng không thể thay thế được
nữa.
2) Menu
= Thực đơn (HV) = trong ngành ẩm thực (hay ngành ăn uống ở nhà
hàng) = Thực: Ăn; Đơn: Giấy tờ, (để ghi danh mục các món ăn để khách hàng chọn
lựa). Nếu cùng một từ Menu trong ngành Điện toán học
[trong nước gọi là Tin Học] thì không thể dịch là Thực đơn được vì trong máy
điện toán [máy tính] có cái gì ăn được để gọi là Thực đơn? [Từ Điển Điện Tử & Tin Học Anh-Việt / Nguyễn Văn Bảy.
Hà Nội : NXB Khoa Học và Kỹ Thuật, 1994, tr.218] vì thế trong ngữ cảnh của ngành Thư viện học,
Điện toán học áp dụng vào Thư viện học, chúng tôi dịch từ Menu là Lệnh đơn,
hay Đơn chọn lựa. Thí dụ: Bấm nút chuột (mouse) vào "Lệnh đơn
chính" (Menu) để có "Lệnh đơn kéo xuống" (Pull down menu) và ra
lệnh "In bài" (Print) viết từ hồ sơ điện toán [tệp máy tính] có trong
máy điện toán của bạn.
3) Indexing/Index
= Làm chỉ mục hay Làm dẫn mục/Sách Dẫn mục (hay Sách Chỉ mục, hay Bảng dẫn
mục/chỉ mục [ở cuối sách]) =Trong
nước có nơi dùng cụm từ Đánh chỉ số/Chỉ số/Bảng tra [ở cuối sách] [
"Bàn Về Tiêu Đề Đề Mục hay Đề Mục Chủ Đề (Subject Headings) Dùng Cho Các
Thư Viện"/ Tạ Thị Thịnh Bản Tin Đien Tử 12/2000 - Câu Lạc Bộ
Thư Viện TP Hồ Chí Minh. Ấn bản điện tử trực tuyến.
(http://www.hcmuns.edu.vn/GLIB0001/clb/bt2000/tddemuc.htm) = [HV: Chỉ: trỏ; Số:
Con số] Đây là một công tác làm các dẫn mục (cũng gọi làm chỉ mục= Indexing)
tức là cung cấp các tiêu đề đề mục (subject headings, ở trong nước tùy địa
phương có nơi gọi là "đề mục chủ đề"), hay những tiết mục quan trọng
cho những bài báo, hay ở cuối của một cuốn sách, cần được phân tích để độc giả
tra cứu nhanh chóng đến đề tài muốn nghiên cứu được đăng rải rác trên nhiều
loại ấn phẩm liên tục, hoặc ấn phẩm định kì, hoặc trong toàn văn của cuốn sách
(xuất bản ở Âu Mỹ). Cụm từ Chỉ số/Đánh chỉ số ở đây chỉ có thể
thích hợp trong ngành Thống kê học, thí dụ Chỉ số giá tiêu thụ = Consumer's
price Index, (Chỉ số (index number) có nghĩa là một con số dùng để chỉ
những thay đổi của một biến số đã được quan sát trong một khoảng thời gian nào
đó), như vậy đối với việc làm các dẫn mục (Indexing) cho những bài báo hay
sách, ngoài số trang và số báo, ngày, tháng, năm ra có cái "số" gì để
gọi là "chỉ số" cho thích hợp với những tiêu đề đề mục trong ngữ cảnh
của các loại Sách Dẫn Mục này, để gọi việc làm này là "Đánh chỉ
số?"
Thí
dụ: Nếu dùng loại sách dẫn mục như Social Science Abstracts. H.W. Wilson Co., nếu làm việc truy tìm kết hợp dưới 2 tiêu đề đề
mục "Clinton, Bill" và "Vietnam" chúng ta sẽ thấy có nhiều bài
báo nói về chuyến thăm Việt Nam của Tổng
thống Mỹ Bill Clinton. Xin trích dẫn một thí dụ từ Social Science Abstracts:
Tên tác giả bài báo
[Author(s)]: Chanda, Nayan.
Nhan đề bài báo
[Title]: Blowing hot and cold. Clinton's visit
to Vietnam
Nguồn liệu (Tên, số báo và ngày
xuất bản) [Source]: Far Eastern Economic Review, v. 163 no. 48 (Nov. 30 2000)
Tiêu đề đề mục
[Subject (s)] :
Tiêu đề đề mục là tên cá nhân
[Named Person]:
Clinton,
Bill, 1946- -- Visit to Vietnam, 2000.
Tiêu đề đề mục địa dư
[Geographic [subjects]]:
United States -- Foreign relations -- Vietnam.
Vietnam -- Foreign relations -- United States.
Qua những cuộc trao đổi thư từ, tài liệu với các đồng
nghiệp trong nước, vì nhận thấy có những khác biệt trong cách dùng thuật ngữ
của ngành Thư viện học, Thông Tin học và nhất là Điện toán học đang được áp
dụng vào ngành Thư viện học giữa chúng tôi và một số đồng nghiệp trong nước, và
cũng vì lý do phải tôn trọng nguyên tắc của công tác phiên dịch, nhất là
cần phải có sự nhất quán trong việc sử dụng thuật ngữ chuyên ngành, nên
chúng tôi xin làm thêm Bảng Thuật Ngữ
Đối Chiếu này, để quý độc giả tham khảo.
Vì thời giờ eo hẹp cũng như việc nghiên cứu tài liệu
trong nước của chúng tôi có giới hạn, nên chúng tôi mới chỉ thu thập được một
số thuật ngữ được giới hạn trong phạm vi của ngành biên mục trong thư viện học,
được liệt kê trong Bảng Thuật Ngữ Đối Chiếu này. Chúng tôi xin tiếp tục
bổ sung nhiều thuật ngữ hơn trong ấn bản điện tử trên
trang nhà của LEAF-VN (http://www.leaf-vn.org).
Trong tương lai, chúng tôi hy vọng sẽ tiếp tục làm
được một cuốn "Chỉ Nam cho việc áp dụng quy tắc biên mục Anh-Mỹ
AACR2" với những thí dụ đầy đủ của mọi loại hình tài liệu xuất bản bằng
tiếng Việt, để cho công tác tham khảo các tài liệu hỗ trợ cho công tác biên mục
của các đồng nghiệp ở Việt Nam được dễ dàng hơn.
Ngoài ra, chúng tôi hy vọng trong tương lai ngành thư
viện Việt Nam sẽ có một loại Từ điển
thuật ngữ thư viện học, cũng như một Bảng Tiêu Đề Đề Mục thống
nhất và khả dụng cho cả nước. Mong lắm thay!
Sau hết, chúng tôi xin cám ơn ông Phạm Thế Khang, Giám
đốc Thư Viện Quôc Gia Việt Nam, Tiến sĩ Trần Huy Bích, cố Tiến sĩ Nguyễn Đình
Hoà, ông Đỗ Thông Minh, bà Đào Hoàng Thuý, ông Nguyễn Minh Hiệp, ông Hà Thế
Minh, ông Vũ Văn Sơn, và các đồng nghiệp tại Thư Viện Quốc Gia đã cung cấp một
số tài liệu thuộc ngành Thư viện học, cũng như đóng góp ý kiến để chúng tôi
tham khảo và dùng cho việc hiệu đính sách này.
Ngày 1-4-2001
Lâm
Vĩnh-Thế (Saskatoon, SK, Canada)
Phạm
Thị Lệ-Hương (Modesto, CA, U.S.A.)
LEAF-VN
(Hội Hỗ Trợ Thư Viện Và Giáo Dục Việt Nam)
http://www.leaf-vn.org
|
Bảng Thuật Ngữ Đối Chiếu Dùng Trong Bộ Quy
Tắc Biên Mục Anh-Mỹ
Rút Gọn, 1988 - Consie AACR2 / của Michael Gorman,
Lâm Vĩnh-Thế & Phạm Thị Lệ-Hương dịch
|
|
Các
chữ viết tắt: HV= Hán-Việt; XT: Xem thêm; Thứ tự của danh mục tài liệu tham
khảo: #1-13
|
|
Thuật Ngữ Của Bản Dịch Bộ Quy Tắc Biên Mục Anh-Mỹ Rút Gọn [#1]
|
Thuật ngữ dùng Trong nước
|
Anh ngữ- CAACR2 / M. Gorman
|
|
A
|
|
|
|
Ấn bản / Lần xuất bản
|
|
Edition
|
|
Ấn bản / Lần xuất
bản: của các tài liệu không xuất bản
|
|
Edition:
unpublished items
|
|
Ấn bản / Lần xuất
bản: của các tài liệu khác
|
|
Edition: other
materials
|
|
Ấn bản: / Lần
xuất bản: của nhu liệu điện toán
|
|
Edition: computer
files
|
|
Ấn bản: / Lần
xuất bản: của sách, v.v.
|
|
Edition: books,
etc
|
|
Ấn bản lần
hai/thứ nhì / Lần xuất bản thứ hai
|
Xuất bản lần thứ
2/Lần xuất bản thứ hai [#7, tr. 38]
|
Second edition
|
|
Ấn phẩm [xt: Vi
phẩm]
|
Ấn phẩm [#7 tr. 10];
Xuất bản phẩm [#11, tr. 105]
|
Publications
|
|
Ấn phẩm định kì
|
Ấn phẩm định kì [#4,
tr. 126, #7, tr.68; #11, tr. 98] Xuất bản phẩm định kì [#11, tr. 98]
|
Periodicals
|
|
Ấn phẩm liên tục
|
Ấn phẩm tiếp tục
[#7, tr. 7, 64] / Xuất bản phẩm ra tiếp tục
[#4, tr. 127; #11, tr. 106] / Xuất bản phẩm nhiều kì [#4, tr. 126]
|
Serials
|
|
Ấn phẩm liên tục
đã trọn bộ
[ Quy tắc 3A 5]
|
|
Complete serials
|
|
Ấn phẩm liên tục mới
[Quy tắc 3A8]
|
Xuất bản phẩm nhiều
kì có nhan đề thay đổi [#4, tr. 129] / Báo thay đổi tên [#7, tr. 69]
|
New
serials
|
|
Ấn phẩm tiếp tục
[Quy tắc 28A]
|
|
Continuations [28A]
|
|
B
|
|
|
|
Bản in lại
|
|
Reprint (1)
|
|
Bản mô tả / Tiểu
dẫn (dùng để chỉ toàn bộ thông tin trong một thẻ (phiếu) mục lục) [#1, tr.76
(2)] [xt: Tiêu đề; xt: Mô tả, một/sự]
|
Miêu tả / Mục từ
[#8, tr. 544], Mô tả [#4, tr. 78] / Phần mô tả của ấn phẩm [#7, tr. 12]
|
Entry (2) [#1,
tr.76 (2)] [xt: Heading; A description; Entry (1), #1, tr.76 (1)]
|
|
Bản mô tả chính /
Tiểu dẫn chính [xt:
Bàn mô tả phụ]
|
Mô tả chính [#4, tr.
79] [#7, tr. 12, 103-105]
|
Main
entry [xt: Added entry]
|
|
Bản mô tả phân tích / Tiểu dẫn phân tích
|
Mô tả trích [#4, tr.
159;#7, tr. 75] / Mô tả phân tích [#4, tr. 159]
|
Analytical
entry
|
|
Bản mô tả phụ /
Tiểu dẫn phụ
|
|
Added entry
|
|
Bản mô tả phụ
theo tên/nhan đề / Tiểu dẫn phụ theo
tên/nhan để
|
Tiêu đề dưới dạng
kết hợp tên/nhan đề [#4, tr. 78]
|
Name/title added
entry
|
|
Bảng dẫn mục/chỉ
mục [ở cuối sách] [xt: Sách dẫn mục/Chỉ mục]
|
Bảng tra [#4, tr.
122] / Bảng chú dẫn [#6, tr. 188]
|
Index [in the end of the book]
|
|
Băng ghi hình xem
Tài liệu ghi hình
|
|
Videorecording
|
|
Bậc chi tiết
trong phần mô tả, Các [Quy tắc 0E]
|
Các mức mô tả thư
mục [#4, tr. 103]
|
Levels of details
in the description
|
|
Biên mục nguyên
thủy, Làm
|
|
Original
cataloging
|
|
Biệt danh xem
Hỗn danh
|
|
|
|
Biểu đồ
|
|
Chart
|
|
Biểu hiệu vật
chất của một tác phẩm
|
|
Item (2)
|
|
Bộ đặc khảo đa
phần
|
|
Multipart item
|
|
Bộ tài liệu
truyền thông đa dạng
|
Tư liệu đa phương
tiện [#4, tr. 157]
|
Multimedia item xem
Kit (1)
|
|
Bút hiệu
|
Bút danh
|
Pseudonym
|
|
C
|
|
|
|
Các thông tin vật
chất khác[xt:: Vùng mô tả vật chất]
|
|
Other physical
details
|
|
Chấm câu/ Dấu
chấm câu [#6, tr.2069]
|
Dấu mô tả / Dấu ngăn
cách quy ước [#7 tr. 76] / Dấu ngắt câu [#4, tr. 71]
|
Punctuation
|
|
Chấm câu trong
phần mô tả, Dấu xem Dấu chấm câu trong phần mô tả
|
|
Punctuation of
the description
|
|
Chuyên khảo xem
Đặc khảo
|
|
Monographs
|
|
Chuyển sang mẫu
tự (chữ cái) La-tinh
|
Chuyển tự latinh hóa
[#4, tr. 107] / Phiên chuyển latinh hóa [#4, tr. 129]
|
Romanization
|
|
Chữ Braille / Chữ
nổi
|
|
Braille
|
|
Chữ nổi / Chữ
Braille
|
|
Braille
|
|
Cột đề tự (Minh
xác về tên và quyền sở hữu báo)
|
|
Masthead
|
|
Cơ quan (Hội đoàn)
|
Tác giả tập thể [#4,
tr. 75; [#7, tr. 15]
|
Corporate
body
|
|
Cơ quan (Hội đoàn) liên hệ
|
|
Related body
|
|
Cơ quan (Hội
đoàn) phụ thuộc
|
|
Subordinated body
|
|
D
|
|
|
|
Dẫn mục, Bảng /
Bảng tra [ở cuối sách] xem Bảng dẫn mục
|
|
Index [in the end
of the book]
|
|
Dẫn mục trích tự
[xt: Sách dẫn mục]
|
Sách dẫn, Chỉ mục
[#8, tr. 322]
|
Concordances
|
|
Dẫn mục,
Sách xem Sách dẫn mục [xt: Dẫn
mục, Bảng (ở cuối sách)]
|
|
Index [to
periodicals literature] [xt. Index in the end of the book]
|
|
Dẫn tố xem
Phần mở đầu của tiêu đề
|
|
Entry
element
|
|
Dấu chấm câu [#6,
tr.2069] / Chấm câu [#9, tr.150]
|
Dấu ngăn cách quy
định dùng trong mô tả [#7, tr. 9] / Dấu ngăn cách quy ước [#7, tr. 25]
|
Punctuation
|
|
Dấu chấm câu
trong phần mô tả
|
Dấu ngăn cách quy
định sử dụng trong mô tả [#7, tr. 9] / Dấu ngăn cách quy ước [#7 tr. 25]
|
Punctuation of
the description
|
|
Dấu gạch chéo ( /
);
|
Dấu vạch xiên ( / )
[#4, tr. 110] Dấu gạch chéo xuôi [#8, tr. 2072]; Gạch chéo [#7, tr. 9]
|
Diagonal
slash; Back slash
|
|
Dấu ngoặc đơn '
...'
|
Dấu trích dẫn đơn
[dùng một phết] [#8, tr. 2069, 2071]
|
[Single] quotation marks
|
|
Dấu ngoặc kép
"...."
|
Dấu ngoặc kép [#8,
tr. 679; #7, tr. 1402] Dấu trích dẫn kép [dùng hai phết] [#7, tr. 2071]
|
|
|
Dấu ngoặc tròn
(...)
|
Dấu ngoặc đơn [#4,
tr. 121 ; #7, tr. 9; #8, tr. 2071];
|
Parentheses
|
|
Dấu ngoặc vuông
[...]
|
Dấu ngoặc vuông [#7,
tr. 9]
|
Square brackets
|
|
Đ
|
|
|
|
Đặc khảo / Chuyên
khảo
|
Chuyên khảo [#4, tr.
107]
|
Monographs
|
|
Địa cầu / Quả cầu
|
Quả địa cầu [#4, tr.
139]
|
Globe
|
|
Địa danh [Quy tắc
44-47]
|
Tên địa lí [#7, tr.
16]
|
Geographic
names
|
|
Điểm truy dụng
(HV:Truy:tìm xét; Dụng: dùng)
|
Điểm truy cập (HV:Truy: tìm xét; Cập: đạt được) /
Điểm truy nhập [#4, tr. 69]
|
Access point
|
|
Điện toán học
(ngành)
|
Tin học (ngành)
|
Computer science
/ Informatics
|
|
Định danh của số
ấn hành đầu tiên
|
Số thứ tự của số
(tập) đầu [- số thứ tự của số (tập) cuối] [#4, tr. 130-131]
|
Designation
of the first issue
|
|
Định danh hồ sơ
[điện toán]
|
Chỉ định tệp [#7 tr.
97]
|
Files designation
|
|
Định danh tài
liệu chuyên biệt
|
|
Specific material
designation
|
|
Định danh tài liệu
tổng quát
|
Chỉ định chung về
loại tư liệu [#4, tr. 149] / Từ chỉ loại hình tài liệu [#7, tr. 98]
|
Genreral material
designation [GMD]
|
|
Đoạn phim miếng
|
|
Filmslip
|
|
Đồng tác giả (Tác giả hợp biên)
[xt:Trách nhiệm
chung]
|
|
Joint author
|
|
G
|
|
|
|
Ghi chú [#7,tr.1141]
|
Phụ chú [#4, tr. 71;
#7, tr. 51]
|
Notes
|
|
Giám đốc biên tập
xem Soạn giả
|
|
Editor
|
|
Giấy trong suốt
|
|
Transparency
|
|
H
|
|
|
|
Hình ảnh
|
|
Picture
|
|
Họ kép
|
Họ kép [#4, tr. 96]
|
Compound surname
|
|
Hồ sơ điện toán
|
Tệp dữ liệu [#4, tr.
158] / Tệp máy tính [#7 tr. 97]
|
Computer
file
|
|
Hội đoàn (Cơ
quan)
|
Tác giả tập thể [#4,
tr. 75; #6, tr. 15]
|
Corporate body
|
|
Hội đoàn (Cơ
quan) liên hệ
|
|
Related body
|
|
Hội đoàn (Cơ
quan) phụ thuộc
|
|
Subordinated body
|
|
Hội nghị
|
|
Conference
|
|
Hỗn danh / Biệt
danh
|
|
Nickname
|
|
Hộp đựng / Bao đựng
/ Vật đựng tài liệu
|
|
Container
|
|
K
|
|
|
|
Không có định
danh
|
|
No designation
|
|
Khuôn thức
|
Khổ mẫu [#4, tr.
215]; Dạng thức [#2 số 2(38) 6-2001
|
Format
|
|
Kì tái bản
|
|
Reprint (2)
|
|
L
|
|
|
|
Lần in [xt: Lần xuất bản]
|
Năm in [#7, tr. 43]
|
Printing
|
|
Lần xuất bản / Ấn
bản
|
Lần xuất bản [#4,
tr. 113; #7 tr. 37]
|
Edition
|
|
Lần xuất bản: /
Ấn bản: của các tài liệu không xuất bản
|
|
Edition:
unpublished items
|
|
Lần xuất bản: /
Ấn bản: của nhu liệu điện toán
|
|
Edition: computer
files
|
|
Lần xuất bản: /
Ấn bản: của các tài liệu khác
|
|
Edition: other
materials
|
|
Lần xuất bản/Ấn
bản: của sách,v.v.
|
|
Edition: books,
etc
|
|
Lần
xuất bản / Ấn bản (thứ hai) / Lần xuất bản / Ấn bản (thứ 2)
|
Xuất bản lần thứ
2/Lần xuất bản thứ hai [#7 tr. 38]
|
Second edition
|
|
Luân
đề xem Nhan đề đầu trang
|
|
Running
title
|
|
M
|
|
|
|
Máy điện toán
|
Máy tính [#8, tr.
318]
|
Computer
|
|
Máy tính
|
Máy tính [#8, tr.
216]
|
Calculator
|
|
Minh họa màu
|
|
Coloured
illustration
|
|
Minh xác về ấn bản (lần xuất bản)
|
Thông tin về lần
xuất bản [#4, tr. 76; #7 tr. 25]
|
Edition statement
|
|
Minh xác về tên
và quyền sở hữu báo / Cột đề tự
|
|
Masthead
|
|
Minh xác về trách
nhiệm
|
Thông tin về trách
nhiệm
[#7 tr. 26]
|
Statement of responsibility
|
|
Mô hình
|
|
Model
|
|
Mô tả, một/sự [xt: Bản mô tả; Tiêu đề]
|
|
A description
[xt: Entry (2) #1, tr.76]
|
Mục lục [xt
Thư mục]
|
Mục lục [#4, tr. 11]
|
Catalog,
Catalogue
|
|
N
|
|
|
Nguồn liệu tham khảo
|
Nguồn chính cung cấp
thông tin [#4, tr. 72] Nguồn lấy thông tin mô tả [#7, tr. 7-8]
|
Reference sources
|
|
Nguồn tác giả hỗn hợp xem Trách
nhiệm hỗn hợp
|
|
Mixed authorship
|
|
Nguồn thông tin chính
|
|
Chief source of
information
|
|
Nguyên tác nghệ thuật
|
|
Art original
|
|
Người biên soạn (Người kết tập)
|
|
Compiler
|
|
Người cộng tác
|
|
Collaborator
|
|
Người kết tập (Người biên soạn)
|
Người biên soạn /
Người biên tập / Soạn giả [#4, tr. 83]
|
Compiler
|
|
Nhà phát hành / Nhà phân phối
|
Nhà phát hành [#4,
tr. 114]
|
Distributor
|
|
Nhà phân phối xem
Nhà phát hành
|
|
Distributor
|
|
Nhan đề
|
Nhan đề / Tên sách
[#4, tr. 25; #11, tr. 231]
|
Title
|
|
Nhan đề bổ sung /
Tên sách đặt thêm
|
|
Supplied title
|
|
Nhan đề cá biệt [cá biệt (#10, tr.111)]
|
|
Individual title
|
|
Nhan đề chính
|
Nhan đề chính / Tên
sách chính [#4, tr. 25]
|
Title proper
|
|
Nhan đề chung
|
|
Collective title
|
|
Nhan đề đầu trang / Luân đề
|
|
Running title
|
|
Nhan đề đồng nhất
[HV:Đồng: cùng; Nhất: một. Hoàn toàn giống nhau về các mặt] [#12, tr.670]
|
Tên sách thống nhất
[HV : Thống: Hợp lại; Nhất: một] [#12, tr. 1752] / Nhan đề đồng nhất, Nhan đề
thống nhất [#11, tr. 133] [#4 tr. 199]
|
Uniform title
|
|
Nhan đề gáy sách
|
Nhan đề gáy sách
[#11, tr. 132]
|
Spine title
|
|
Nhan đề khóa /
Nhan đề then chốt
|
Nhan đề khóa [#4,
tr. 128]
|
Key title
|
|
Nhan đề phụ / Phụ đề xem Thông tin khác về nhan đề
|
Thông tin bổ sung
cho nhan đề [#7, tr. 31]
|
Subtitle
|
|
Nhan đề song song
|
Nhan đề song song
[#4, tr. 73; #7, tr. 30]
|
Parallel title
|
|
Nhan đề then
chốt/Nhan đề khóa
|
Nhan đề khóa [#4,
tr. 128]
|
Key title
|
|
Nhiều hệ thống
định danh
|
|
More than one
system of designation
|
|
P
|
|
|
Phát
hành / Nhà phát hành
|
Phát hành / Nhà phát
hành [#4, tr. 114]
|
Distribution/distributor
|
|
Phân phối /Nhà
phân phối xem Phát hành / Nhà phát hành
|
|
Distribution/distributor
|
|
Phần
|
|
Part
|
|
Phần bổ sung /
Phụ lục / Phụ trương
|
|
Supplement
|
|
Phần của ấn phẩm
liên tục
|
|
Section (serial)
|
Phần
mở đầu của tiêu đề / Dẫn tố
|
Yếu tố mô tả đầu
tiên; Dẫn tố
[#4, tr. 90-93]
|
Entry element
|
|
Phiếu / Thẻ
|
Phiếu/Phích [#7, tr.
108-110]
|
Card
|
|
Phiếu / Thẻ mục
lục
|
Phiếu mục lục
|
Catalog card
|
|
Phiếu / Thẻ bản
mô tả chính
|
Phiếu mô tả chính /
Phiếu chính [#7, tr. 105]
|
Main entry card
|
|
Phiếu / Thẻ bản
mô tả phụ
|
Phiếu bổ sung [#7,
tr. 105]
|
Added entry card
|
|
Phiếu / Thẻ tham
chiếu "Xem"
|
Phích chỉ chỗ [#7,
tr. 110]
|
"See"
reference card
|
|
Phiếu / Thẻ tham
chiếu "Xem thêm"
|
|
"See
also" reference card
|
|
Phim đứng
|
Phim đèn chiếu [#7,
tr. 94]
|
Filmstrip
|
|
Phim miếng
|
Phim dương bản [[#7,
tr.94; #11, tr.37] / Phim đèn chiếu
#11, tr. 37]
|
Slide
|
|
Phim miếng, Đoạn xem
Đoạn phim miếng
|
|
Filmslip
|
|
Phó đề
|
Nhan đề lựa chọn
[#4, tr. 73; #11, tr. 131]
|
Alternative title
|
|
Phụ đề (Nhan đề
phụ) xem Thông tin
khác về nhan đề
|
Phụ đề
|
Subtitle
|
|
Phụ lục / Phụ
trương / Phần bổ sung
|
|
Supplement
|
|
Phụ trương / Phụ
lục / Phần bổ sung
|
|
Supplement
|
|
Q
|
|
|
|
Quả cầu xem
Địa cầu
|
|
Globe
|
|
Quản thủ thư viện
/ Thủ thư [#1, tr.117; #10, tr.943]
|
Cán bộ thư viện [#11,
tr. 10] [Cán bộ: nhân viên làm việc cho nhà nước (#10, tr. 121)]
|
Librarian
|
|
S
|
|
|
|
Sách dẫn mục /
Sách chỉ mục [xt:Dẫn mục, Bảng [ở cuối sách]
|
Bản chỉ dẫn thư mục
[#4, tr. 6-9] Chú dẫn xuất bản phẩm định kì / Chú dẫn xuất bản phẩm liên tục
[#6, tr. 189-90]
|
Index [to
periodicals literature]
|
|
Soạn giả / Giám
đốc biên tập
|
Người biên soạn/
Người biên tập / Soạn giả [#4, tr. 83]
|
Editor
|
|
Số ấn phẩm liên
tục theo tiêu chuẩn quốc tế (ISSN) [xt: Số tiêu chuẩn]
|
Chỉ số ấn phẩm theo
tiêu chuẩn quốc tế [#7, tr. 67] / Chỉ số tiêu chuẩn ISSN [#4, tr. 72] / Chỉ
số xuất bản phẩm ra tiếp tục theo tiêu chuẩn quốc tế [#11, tr. 72]
|
ISSN =
International Standard Serial Number
|
|
Số sách in ra
trong một lần in
|
|
Impression
|
|
Số sách theo tiêu
chuẩn quốc tế (ISBN) [xt: Số tiêu chuẩn]
|
Số theo tiêu chuẩn
quốc tế của sách [#7, t r. 56] / Chỉ số tiêu chuẩn ISBN [#4, tr. 72] / Chỉ số
sách theo tiêu chuẩn quốc tế [#11, tr. 72]
|
ISBN =
International Standard Book Number
|
|
Số tiêu chuẩn /
Số tiêu chuẩn quốc tế) [xt:
Số sách/Số ấn phẩm liên tục theo tiêu chuẩn quốc tế]
|
Chỉ số tiêu chuẩn
ISBN, ISSN [#4, tr. 72] / Chỉ số ấn phẩm theo tiêu chuẩn quốc tế [#7. tr.
67]
|
Standard number
[ISBN, ISSN]
|
|
Số tiêu chuẩn
quốc tế / Số tiêu chuẩn) [xt:
Số sách/Số ấn phẩm liên tục theo tiêu chuẩn quốc tế]
|
Chỉ số tiêu chuẩn
ISBN, ISSN [#4, tr. 72] / Chỉ số ấn phẩm theo tiêu chuẩn quốc tế [#7, tr. 67
|
Standard number
[ISBN, ISSN]
|
|
Sưu tập (của thư
viện) (gồm đủ mọi loại hình tài liệu)
|
Kho tư liệu / Sưu
tập [#4, tr. 11]
|
Collection
|
|
T
|
|
|
|
Tác giả
|
|
Author
|
|
Tác giả cá nhân xem Tác giả
|
|
Personal author
|
|
Tác giả hợp biên
/ Đồng tác giả
[xt Trách nhiệm chung]
|
|
Joint author
|
|
Tác phẩm vô danh
|
Khuyết danh [#11,
tr. 4]
|
Anonymous
|
|
Tài liệu đi kèm
|
Tư liệu kèm theo
[#4, tr. 120]
|
Accompanying
material
|
|
Tài liệu ghi
âm
|
Tài liệu nghe [#7,
tr. 91] / Tư liệu ghi âm [#4, tr. 171]
|
Sound recording
|
|
Tài liệu ghi
hình
|
Tư liệu ghi hình
[#4, tr. 175] / Tài liệu nhìn [#7, tr. 93] / Băng video [#7, tr. 94]
|
Videorecording
|
|
Tài liệu thính
thị
|
Tài liệu nghe nhìn
[#7, tr. 90]
|
Audiovisual
materials
|
|
Tài nguyên đa
liệu
|
Tư liệu đa phương
tiện [#4, tr. 157]
|
Multimedia
resource
|
|
Tên thường dùng
|
|
Predominant name
|
|
Tên/nhan đề, Tham
chiếu xem Tham chiếu theo Tên/nhan đề
|
|
Name/title
reference
|
|
Tên/nhan đề, Bản
mô tả phụ xem Bản mô tả phụ theoTên/nhan đề
|
|
Name/title added
entry
|
|
Tên sách đặt thêm
/ Nhan đề bổ sung
|
|
Supplied
title
|
|
Tham chiếu
|
Tham chiếu [#11, tr.
110]
|
Reference
|
|
Tham chiếu
"xem" xem Tham chiếu (1)
|
Tham chiếu xem
[#11, tr. 139 ; #3, tr. 1]
|
"See"
reference; Reference (1)
|
|
Tham chiếu
"xem thêm" xem Tham chiếu (2)
|
Tham chiếu
"cũng xem" [#11, tr. 139] / Tham chiếu "Xem thêm [#3, tr. 2]
|
"See
also" refence; Reference (2)
|
|
Tham chiếu theo
tên/nhan đề
|
|
Name/title
reference
|
|
Thành phần
|
|
Element
|
|
Thẻ / Phiếu
|
Phiếu / Phích [#7,
tr. 108-110]
|
Card
|
|
Thẻ / Phiếu mục
lục
|
Phiếu mục lục
|
Catalog card
|
|
Thẻ / Phiếu bản
mô tả chính
|
|
Main entry card
|
|
Thẻ / Phiếu bản
mô tả phụ
|
Phiếu bổ sung [#7,
tr. 105]
|
Added entry card
|
|
Thẻ / Phiếu tham
chiếu "Xem"
|
Phích chỉ chỗ [#7,
tr. 110]; Tham chiếu Xem [#3, tr. 2; #11, tr. 139]
|
"See"
reference card
|
|
Thẻ / Phiếu tham
chiếu "Xem thêm"
|
[#11, tr. 139] Phiếu/Phích chỉ chỗ cũng xem [#7, tr.
113] / Tham chiếu "Xem thêm [#3, tr.2]
|
See also
reference card
|
|
Thẻ chớp nhoáng
|
|
Flash card
|
|
Thính thị, Tài
liệu xem Tài liệu thính thị
|
|
Audiovisual
(materials)
|
|
Thông tin học /
Tin học
|
Thông tin học
|
Information
science
|
|
Thông tin khác về
nhan đề
|
Nhan đề khác [#4,
tr. 74]
|
Other
title information
|
|
Thủ đắc (HV:Thủ = Dơ tay mà lấy, nhận lấy; Thụ =
Nhận lấy; Đắc=, Có được) [#5, tr. 437, 437,254 ] = Thu thập [#8,
tr. 14]; [#9, tr. 287]
[#13, tr. 710]
|
Bổ sung (HV: Bổ=Vá
lại, Bù vào; Sung=đầy đủ. Bù vào chỗ thiếu cho đủ) [#5, tr. 170] Vá vào chỗ
thiếu cho đủ (compléter (Pháp) [To complete] [#5, tr. 71]
|
Acquire;
Acquisitions
|
Thủ thư
/ Quản
thủ thư viện [#1,tr. 117; #10, tr. 943; #13, tr. 711]
|
Cán bộ thư viện
[#11, tr. 10] [Cán bộ: nhân viên làm việc cho nhà nước (#10, tr. 121)]
|
Librarian
|
Thư mục /
Thư tịch
|
|
Bibliography
|
Thư mục xem
Mục lục
|
|
Catalog,
Catalogue
|
|
Thư tịch xem Thư mục
|
|
Bibliography
|
|
Tiếng xưng hô [HV: Hô = Gọi ;
(Nói việc gọi nhau trong lúc giao thiệp)] [#12, tr. 2099]
|
|
Address [Titles of Nobility, and terms of honour and address,
etc.]
|
|
Tiêu bản kính
hiển vi
|
|
Microscope slide
|
|
Tiêu đề (dùng để
chỉ phần thông tin dùng làm điểm truy dụng cho thẻ (phiếu) mục lục) [#1, tr. 76 (1); xt: Bản mô tả /Tiểu dẫn
[#1, tr. 76 (2)]
|
Tiêu đề mô tả [#4.
tr. 73; #7, tr. 12-15]
|
Heading [xt Entry
(1) #1, tr. 76]
|
Tiêu đề của mục lục
|
|
Catalog entry
|
|
Tiêu đề phụ /
Tiểu tiêu đề
|
Tiêu đề phụ
|
Subheading
|
|
Tiểu dẫn [#1 (2)
] xem Bản mô tả
|
|
Entry
|
|
Tiểu dẫn chính xem
Bản mô tả chính
|
|
Main entry
|
|
Tiểu dẫn phân
tích xem Bản mô tả phân tích
|
|
Analytical entry
|
|
Tiểu dẫn phụ xem
Bản mô tả phụ
|
|
Added entry
|
|
Tiểu dẫn phụ theo
tên/nhan để xem Bản mô tả phụ theo tên/nhan để
|
|
Name/title added
entry
|
|
Tiểu tiêu đề xem
Tiêu đề phụ
|
|
Subheading
|
|
Tiểu tùng thư
|
|
Subseries
|
|
Tin học; Thông
tin học [xt: Điện toán học]
|
Thông tin học
|
Information
science
|
|
Trách nhiệm chung
|
|
Shared
responsibility
|
|
Trách nhiệm hỗn
hợp [xt: Trách nhiệm chung]
|
|
Mixed
responsibility [xt: Shared
responsibility]
|
|
Trang nhan đề
|
Trang tên [#7, tr. 8]
|
Title page
|
|
Trang nhan đề phụ
/ Trang phụ đề
|
Trang tên phụ [#7,
tr. 8]
|
Added title page
|
|
Tranh tầm sâu
|
|
Diorama
|
|
Trò chơi
|
|
Game
|
|
Tùng thư
|
Tùng thư [#4,
tr.121; #7, tr. 74] / Xêri [#7, tr. 74]
|
Series
|
|
V
|
|
|
|
Vật đựng tài liệu
/ Bao đựng / Hộp đựng
|
|
Container
|
|
Vật thực
|
|
Realia
|
|
Vật thể
|
|
Item (1)
|
|
Vi phẩm: Vi phiếu, vi phim, vi thẻ mờ ảnh [xt:Ấn
phẩm]
|
Tài liệu micrô [#7,
tr. 96] / Tư liệu vi hình [#4, tr. 147; #11, tr. 83]
|
Microform:
Microfiche, microfilm, microopaque
|
|
Vô danh xem
Tác phẩm vô
danh
|
|
Anonymous
|
|
Vùng
|
Vùng
|
Area
|
|
Vùng mô tả vật
chất [xt: Các thông tin vật chất khác]
|
Vùng đặc trưng số
lượng [#4, tr. 118; #7, tr. 44] /Vùng mô tả vật lí [#7, tr. 99] / Vùng chi
tiết số liệu; Vùng số lượng; Vùng mô tả vật thể [#4, tr. 71]
|
Physical description area [xt: other physical details]
|
|
Vùng nhan đề và minh
xác về trách nhiệm
|
Vùng nhan đề và thông
tin về trách nhiệm [#7, tr. 27]
|
Title and statement
of responsibility area
|
Sách tham khảo:
1 -
ALA Từ Điển Giải Nghĩa Thư Viện Học và Tin Học
Anh-Việt / Heartsill Young,
chủ biên; Phạm Thị Lệ-Hương, Lâm Vĩnh-Thế, Nguyễn Thị Nga dịch. Tucson, AZ:Galen Press, 1996.
2. Bản
Tin Điên Tử - Câu Lạc Bộ Thư Viện TP Hồ Chí Minh. Văn bản điện tử trực tuyến.
(http://www.hcmuns.edu.vn/GLIB0001/btclb.htm)
3. Chọn Tiêu Đề Đề Mục Cho Thư
Viện / Nguyễn Minh Hiệp [và những người biên soạn
khác]. T.P. Hồ Chí Minh: Câu Lạc Bộ Thư Viện, 1999.
4. Giáo
Trình Biên Mục Mô Tả / Vũ Văn Sơn. Hà Nội : NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội,
2001.
5 - Hán-Việt Từ
Điển Giản Yếu / Đào Duy Anh biên soạn, Hãn Mạn Tử hiệu đính, In lần thứ ba,
Saigon: Trường Thi, 1957.
6 - Nhập
Môn Khoa Học Thư Viện và Thông Tin / Phan Văn và Nguyễn Huy Chương. Hà Nội: Nhà XB Đại Học Quốc Gia Hà Nội, 1997.
7- Tài
Liệu Hướng Dẫn Mô Tả Ấn Phẩm (Dùng Cho Mục Lục Thư Viện) / Phòng Phân Loại
Biên Mục, Thư Viện Quốc Gia.
Hà Nội, 1994.
8- Từ Điển Anh-Việt
= English Vietnamese dictionary / Trung Tâm Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn
Quốc Gia, Viện Ngôn Ngữ. TP Hồ Chí Minh : Nhà XB TP Hồ
Chí Minh, 1996.
9 - Từ Điển Chính
Tả Tiếng Việt / Hoàng Phê chủ biên. In lần
thứ 2, có sửa chữa và bổ sung. Hà Nội: Nhà XB Giáo Dục,1988.
10 - Từ Điển Tiếng
Việt / Hoàng Phê chủ biên. Hà Nội: Trung Tâm Từ
Điển Ngôn Ngữ, 1992.
11 - Từ Điển Tư
Liệu Và Thư Viện Học Pháp-Việt / Lê Khả Kế, chủ biên; Tạ Bá Hưng và những người khác. Hà Nội : Trung
Tâm Thông Tin Tư Liệu Khoa HọcVà CôngNghệ Quốc Gia, 1997.
12 -
Từ Điển Từ và Ngữ Việt Nam / Nguyễn Lân. TP Hồ Chí Minh: Nhà XB TP Hồ Chí Minh, 2000.
13. Từ Điển
Việt-Anh = Vietnamese English Dictionary / Trung Tâm Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn
Quốc Gia, Viện Ngôn Ngữ. TP Hồ Chí Minh : Nhà XB TP Hồ
Chí Minh, 1998.
Trỡ về đầu trang
|