Bảng Tóm Lược
Bảng Phân Loại Thập Phân Dewey 21 (DDC 21)
Bảng Số 2
(http://www.oclc.org/oclc/fp/about/ddc21sm2.htm) 1
000 Tổng quát
Generalities
010 Thư mục học2
Bibliography
020 Thư viện và Thông tin học (hay Tin học)
Library & information sciences
030 Bách khoa toàn thư
General encyclopedic works
040 [chưa sử dụng]
[unassigned]
050 Ấn phẩm định kỳ tổng quát
General serial publications
060 Những tổ chức tổng quát và bảo tàng học
General organizations & museology>
070 Truyền thông học, báo chí học và xuất bản
News media, journalism, publishing
080 Sưu tập tổng quát
General collections
090 Những thủ bản (hay bản thảo) và sách hiếm
Manuscripts & rare books
100 Triết học và Tâm lý học
Philosophy & psychology
110 Siêu hình học
Metaphysics
120 Nhận thức luận, thuyết nhân quả, nhân loại học
Epistemology, causation, humankind
130 Hiện tượng huyền bí (hay Hiện tượng siêu nhiên)
Paranormal phenomena
140 Những trường phái triết học đặc thù
Specific philosophical schools
150 Tâm lý học
Psychology
160 Luận lý học (hay Lôgic học)
Logic
170 Đạo đức học (Triết học về luân lý)
Ethics (Moral philosophy)
180 Triết học Cổ đại, Trung cổ, Triết học Đông phương
Ancient, medieval, Oriental philosophy
190 Triết học Tây phương hiện đại
Modern western philosophy
200 Tôn giáo
Religion
210 Triết lý và học thuyết về tôn giáo
Philosophy & theory of religion
220 Thánh kinh
Bible
230 Kitô giáo3 Thần học Ki Tô Giáo
Christianity Christian theology
240 Luân lý Kitô giáo và thần học về lòng sùng kính
Christian moral & devotional theology
250 Các dòng tu Kitô giáo và giáo hội địa phương
Christian orders & local church
260 Thần học liên quan đến xã hội và giáo hội
Social & ecclesiastical theology
270 Lịch sử Kitô giáo và Giáo hội Kitô giáo
History of Christianity & Christian church
280 Các giáo phái Kitô giáo và các hệ phái (hay tôn phái)
Christian denominations & sects
290 Tôn giáo đối chiếu và những tôn giáo khác
Comparative religion & other religions
300 Khoa học xã hội
Social sciences
310 Sưu tập của những thống kê tổng quát
Collections of general statistics
320 Chính trị học
Political science
330 Kinh tế học
Economics
340 Luật học
Law
350 Hành chính công quyền học và quân sự học
Public administration & military science
360 Những vấn đề xã hội và những cơ quan cứu tế xã hộI; những đoàn thể xã hội
Social problems & services; association
370 Giáo dục
Education
380 Thương mại (hay mậu dịch), truyền thông, vận tải
Commerce, communications, transportation
390 Phong tục, nghi thức, phong tục học (hay khoa học về văn hóa dân gian)
Customs, etiquette, folklore
400 Ngôn ngữ
Language
410 Ngôn ngữ học
Linguistics
420 Anh ngữ và Anh ngữ cổ
English & Old English
430 Những ngôn ngữ gốc Đức Đức ngữ
Germanic languages German
440 Ngôn ngữ gốc La-tinh Pháp ngữ
Romance languages French
450 Ngôn ngữ Ý, La Mã ngữ, Ngôn ngữ Rhaetia
Italian, Romanian, Rhaeto-Romanic
460 Ngôn ngữ Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha
Spanish & Portuguese languages
470 Những ngôn ngữ gốc Ý Ngôn ngữ La-tinh
Italic languages Latin
480 Những ngôn ngữ gốc Hy Lạp Ngôn ngữ Hy Lạp cổ
Hellenic languages Classical Greek
490 Những ngôn ngữ khác
Other languages
500 Khoa Học Tự Nhiên và Toán học
Natural sciences & mathematics
510 Toán học
Mathematics
520 Thiên văn học và những khoa học liên kết
Astronomy & allied sciences
530 Vật lý học
Physics
540 Hóa học và những khoa liên kết
Chemistry & allied sciences
550 Những khoa học về địa cầu
Earth sciences
560 Cổ sinh vật học Cổ động vật học
Paleontology Paleozoology
570 Những khoa sinh học Sinh vật học
Life sciences Biology
580 Thực vật học
Plants
590 Động vật học
Animals
600 Công nghệ (Khoa học ứng dụng)
Technology (Applied sciences)
610 Những khoa về y học Y khoa
Medical sciences Medicine
620 Khoa học công trình4 và những hoạt động liên kết
Engineering & allied operations
630 Nông nghiệp và những công nghệ liên hệ
Agriculture & related technologies
640 Kinh tế gia đình và đời sống gia đình
Home economics & family living
650 Quản trị học và những dịch vụ phụ thuộc
Management & auxiliary services
660 Khoa công trình4 về hóa học
Chemical engineering
670 Công nghiệp chế tạo
Manufacturing
680 Sản phẩm đặc chế để dùng vào mục đích riêng biệt
Manufacture for specific uses
690 Ngành xây dựng
Buildings
700 Nghệ thuật Mỹ thuật và nghệ thuật trang trí
The arts Fine and decorative arts
710 Nghệ thuật thiết kế đô thị và nghệ thuật tạo phong cảnh
Civic & landscape art
720 Khoa kiến trúc
Architecture
730 Nghệ thuật tạo hình và nghệ thuật điêu khắc
Plastic arts Sculpture/P>
740 Thuật họa hình và nghệ thuật trang trí
Drawing & decorative arts
750 Hội họa và tranh
Painting & paintings/P>
760 Nghệ thuật đồ họa Làm bản in và các bản in tranh ảnh
Graphic arts Print making & prints
770 Nghệ thuật nhiếp ảnh và hình ảnh
Photography & photographs
780 Âm nhạc
Music
790 Giải trí và nghệ thuật trình diễn
Recreational & performing arts
800 Văn học và Tu Từ học
Literature & rhetoric
810 Văn học Mỹ bằng tiếng Anh
American literature in English
820 Văn học Anh và văn học Anh cổ điển
English & Old English literatures
830 Văn học thuộc những ngôn ngữ gốc Đức
Literatures of Germanic languages
840 Văn học thuộc những ngôn ngữ gốc La-tinh
Literatures of Romance languages
850 Văn học thuộc những ngôn ngữ gốc Ý, La Mã và Rhaetia
Italian, Romanian, Rhaeto-Romanic
860 Văn học thuộc những ngôn ngữ Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha
Spanish & Portuguese literatures
870 Văn học thuộc Ý ngữ Văn học La-tinh
Italic literatures Latin
880 Văn học thuộc Hy Lạp ngữ Văn học cổ Hy Lạp
Hellenic literatures Classical Greek
890 Văn thọc thuộc những ngôn ngữ khác
Literatures of other languages
900 Địa lý và Lịch sử
Geography & history
910 Địa lý và du lịch
Geography & travel
920 Tiểu sử, phổ hệ, phù hiệu
Biography, genealogy, insignia
930 Lịch sử thế giới thời cổ đến khoảng năm 499
History of ancient world to ca. 499
940 Lịch sử tổng quát của Âu châu
General history of Europe
950 Lịch sử tổng quát của Á châu Viễn Đông
General history of Asia Far East
960 Lịch sử tổng quát của Phi châu
General history of Africa
970 Lịch sử tổng quát của Bắc Mỹ châu
General history of North America
980 Lịch sử tổng quát của Nam Mỹ châu
General history of South America
990 Lịch sử tổng quát của những vùng khác
General history of other areas
|