Cách đọc Unicode
DDC 21 Giới Thiệu Mở Rộng
Bảng Tóm Lược 1
Bảng Tóm Lược 2
Bảng Tóm Lược 3
Chuyển tải Acrobat Reader

DDC 21 Giới Thiệu Mở Rộng: PDF
DDC 21 Bảng Tóm Lược 1: PDF
DDC 21 Bảng Tóm Lược 2: PDF
DDC 21 Bảng Tóm Lược 3: PDF
|
Bảng Tóm Lược
Bảng Phân LoạI Thập Phân DEWEY 21 (DDC 21)
Bảng Số 3
(
http://www.oclc.org/oclc/fp/about/ddc21sm3.htm)1
000 T ổng Quát
Generalities
001 Tri thức
Knowledge
002 Sách
The book
003 Những hệ thống
Systems
004 Vận xử dữ kiện Khoa điện toán
Data processing Computer science
005 Lập trình điện toán, thảo chương điện toán, những dữ kiện
Computer programming, programs, data
006 Những phương pháp điện toán đặc biệt
Special computer methods
007 [chưa sử dụng]
[unassigned]
008 [chưa sử dụng]
[unassigned]
009 [chưa sử dụng]
[unassigned]
010 Thư mục học2
Bibliography
011 Những thư mục
Bibliographies
012 Những thư mục của những cá nhân
Bibliographies of individuals
013 Thư mục về những tác phẩm của những tác giả đặc biệt
Of works on specific classes of authors
014 Thư mục về những tác phẩm vô danh và tác phẩm dùng bút hiệu
Of anonymous and pseudonymous works
015 Thư mục về những tác phẩm thuộc về những địa danh đặc biệt
Of works from specific places
016 Thư mục về những môn loại đặc biệt
Of works on specific subjects
017 Những mục lục2 môn loại tổng quát
General subject catalogs
018 Mục lục sắp xếp theo tác giả, theo ngày, v.v..
Catalogs arranged by author, date, etc.
019 Mục lục sắp xếp theo lối từ điển
Dictionary catalogs
020 Thư viện và Thông tin học
Library & information sciences
021 Những mối liên hệ thư viện
Library relationships
022 Quản trị cơ sở vật chất của thư viện
Administration of the physical plant
023 Quản trị nhân viên
Personnel administration
024 [chưa sử dụng]
[unassigned]
025 Những tác vụ của thư viện
Library operations
026 Những thư viện chuyên môn
Libraries for specific subjects
027 Những thư viện tổng hợp
General libraries
028 Đọc và sử dụng những phương tiện thông tin khác
Reading & use of other information media
029 [chưa sử dụng]
[unassigned]
030 Bách khoa toàn thư
General encyclopedic works
031 Bằng tiếng Mỹ
American English-language
032 Bằng tiếng Anh
In English
033 Bắng những tiếng gốc Đức
In other Germanic languages
034 Bằng tiếng Pháp, Provence, và Catalan
In French, Provencal, Catalan
035 Bằng tiếng Ý, tiếng La Mã và tiếng Rhaetia [Rhaeto-Romanic]
In Italian, Romanian, Rhaeto-Romanic
036 Bằng tiếng Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha
In Spanish & Portuguese
037 Bằng những tiếng Tư-Lạp-Phu
In Slavic languages
038 Bằng những tiếng Bắc Âu
In Scandinavian languages
039 Bằng những ngôn ngữ khác
In other languages
040 [chưa sử dụng]
[unassigned]
041 [chưa sử dụng]
[unassigned]
042 [chưa sử dụng]
[unassigned]
043 [chưa sử dụng]
[unassigned]
044 [chưa sử dụng]
[unassigned]
045 [chưa sử dụng]
[unassigned]
046 [chưa sử dụng]
[unassigned]
047 [chưa sử dụng]
[unassigned]
048 [chưa sử dụng]
[unassigned]
049 [chưa sử dụng]
[unassigned]
050 Ấn phẩm định kỳ tổng quát
General serial publications
051 Bằng tiếng Mỹ
American English-language
052 Bằng tiếng Anh
In English
053 Bằng những tiếng gốc Đức
In other Germanic languages
054 Bằng tiếng Pháp, Provence và Catalan
In French, Provencal, Catalan
055 Bằng tiếng Ý, tiếng La Mã và tiếng Rhaetia [Rhaeto-Romanic]
In Italian, Romanian, Rhaeto-Romanic
056 Bằng tiếng Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha
In Spanish & Portuguese
057 Bằng những tiếng Tư-Lạp-Phu
In Slavic languages
058 Bằng những tiếng vùng Bắc Âu
In Scandinavian languages
059 Bằng những ngôn ngữ khác
In other languages
060 Những tổ chức tổng quát và bảo tàng học
General organizations & museology
061 Tại Bắc Mỹ châu
In North America
062 Tại Quần đảo Anh Tại nước Anh
In British Isles In England
063 Tại Trung Âu Tại nứớc Đức
In central Europe In Germany
064 Tại Pháp và Monaco
In France & Monaco
065 Tại Ý và những vùng phụ cận
In Italy & adjacent territories
066 Tại bán đảo Tây-Bồ (hay bán đảo Iberia) và những đảo phụ cận
In Iberian Peninsula & adjacent islands
067 Tại Đông Âu Tại Nước Nga
In eastern Europe In Russia
068 Tại những vùng địa lý khác
In other geographic areas
069 Bảo tàng học (Khoa học về bảo tàng)
Museology (Museum science)
070
Truyền thông học, báo chí học và xuất bản
News media, journalism, publishing
071 Báo chí học và nhật báo tại Bắc Mỹ
Journalism & newspapers in North America
072 Tại Quần đảo Anh Tại nước Anh
In British Isles In England
073 Tại Trung Âu Tại nước Đức
In central Europe In Germany
074 Tại Pháp và Monaco
In France & Monaco
075 Tại Ý và những vùng phụ cận
In Italy & adjacent territories
076 Tại bán đảo Tây-Bồ (hay bán đảo Iberia) và những đảo phụ cận
In Iberian Peninsula & adjacent islands
077 Tại Đông Âu Tại nước Nga
In eastern Europe In Russia
078 Tại Bắc Âu
In Scandinavia
079 Những vùng địa lý khác
In other geographic areas
080 Sưu tập tổng quát
General collections
081 Bằng tiếng Mỹ
American English-language
082 Bằng tiếng Anh
General collections in English
083 Bằng những tiếng gốc Đức
In other Germanic languages
084 Bằng tiếng Pháp, Provence và Catalan
In French, Provencal, Catalan
085 Bằng tiếng Ý, tiếng La Mã và tiếng Rhaetia [Rhaeto-Romanic]
In Italian, Romanian, Rhaeto-Romanic
086 Bằng tiếng Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha
In Spanish & Portuguese
087 Bằng những tiếng Tư-Lạp-Phu
In Slavic languages
088 Bằng những tiếng Bắc Âu
In Scandinavian languages
089 Bằng tiếng gốc Ý, Hy Lạp và những ngôn ngữ khác
In Italic, Hellenic, other languages
090 Những thủ bản [hay bản thảo] và sách hiếm
Manuscripts & rare books
091 Thủ bản [hay bản thảo]
Manuscripts
092 Sách mộc bản
Block books
093 Sách cổ bản
Incunabula
094 Sách in
Printed books
095 Sách đáng chú ý vì được đóng bìa tốt
Books notable for bindings
096 Sách đáng chú ý vì được minh họa
Books notable for illustrations
097 Sách đáng chú ý vì quyền sở hữu hay vì nguồn gốc
Books notable for ownership or origin
098 Sách bị cấm, sách giả mạo, xảo trá
Prohibited works, forgeries, hoaxes
099 Sách đáng chú ý vì hình thức
Books notable for format
100 T riết học và Tâm lý học
Philosophy & psychology
101 Lý thuyết triết học
Theory of philosophy
102 Linh tinh
Miscellany
103 Từ điển và bách khoa từ điển
Dictionaries & encyclopedias
104 [chưa sử dụng]
[unassigned]
105 Ấn phẩm định kỳ
Serial publications
106 Những tổ chức và quản trị
Organizations & management
107 Giảng dạy, nghiên cứu, và những đề tài liên hệ
Education, research, related topics
108 Sắp xếp theo những cá nhân
Kinds of persons treatment
109 Sắp xếp theo lịch sử và tập hợp cá nhân
Historical & collected persons treatment
110 Siêu hình học
Metaphysics
111 Bản thể học
Ontology
112 [chưa sử dụng]
[unassigned]
113 Vũ trụ học (Triết học về tạo hóa)
Cosmology (Philosophy of nature)
114 Không gian
Space
115 Thời gian
Time
116 Sự biến đổI
Change
117 Cấu trúc
Structure
118 Động lực và năng lượng
Force & energy
119 Số và số lượng
Number & quantity
120 Nhận thức luận, thuyết nhân quả, nhân loại học
Epistemology, causation, humankind
121 Nhận thức luận (Lý thuyết của tri thức)
Epistemology (Theory of knowledge)
122 Nhân quả
Causation
123 Thuyết định luận và thuyết vô định
Determinism & indeterminism
124 Thuyết cứu cánh
Teleology
125 [chưa sử dụng]
[unassigned]
126 Bản ngã
The self
127 Vô thức và tiềm thức
The unconscious & the subconscious
128 Nhân loại
Humankind
129 Nguồn gốc và số mệnh của linh hồn
Origin & destiny of individual souls
130 Hiện tượng huyền bí [hay Hiện tượng siêu nhiên]
Paranormal phenomena
131 Những phương pháp thuộc về khoa cận tâm lý và huyền hoặc học
Parapsychological & occult methods
132 [chưa sử dụng]
[unassigned]
133 Khoa cận tâm lý và khoa huyền hoặc học
Parapsychology & occultism
134 [chưa sử dụng]
[unassigned]
135 Giấc mộng và sự huyền bí
Dreams & mysteries
136 [chưa sử dụng]
[unassigned]
137 Khoa bói toán, xem tướng
Divinatory graphology
138 Thuật xem tướng mặt [hay Thuật coi diện mạo]
Physiognomy
139 Khoa tướng sọ [hay Não tướng học]
Phrenology
140 Những trường phái triết học đặc thù
Specific philosophical schools
141 Học thuyết Duy tâm và những học thuyết liên hệ
Idealism & related systems
142 Triết học phê bình
Critical philosophy
143 Học thuyết Bergson và học thuyết trực giác
Bergsonism & intuitionism
144 Học thuyết nhân bản và những học thuyết liên hệ
Humanism & related systems
145 Học thuyết chủ cảm giác
Sensationalism
146 Học thuyết tự nhiên và những học thuyết liên hệ
Naturalism & related systems
147 Học thuyết phiếm thần và những học thuyết liên hệ
Pantheism & related systems
148 Học thuyết chiết trung, học thuyết tự do, học thuyết truyền thống
Eclecticism, liberalism, traditionalism
149 Những hệ thống triết học khác
Other philosophical systems
150 Tâm lý học
Psychology
151 [chưa sử dụng]
[unassigned]
152 Cảm nhận, động tác, cảm giác, cảm hứng
Perception, movement, emotions, drive
153 Tiến trình của trí tuệ (hay tâm thần) và trí thông minh
Mental processes & intelligence
154 Tiềm thức và những trạng thái bị thay đổi
Subconscious & altered states
155 Tâm lý học khác biệt và phát triển
Differential & developmental psychology
156 Tâm lý học đối chiếu
Comparative psychology
157 [chưa sử dụng]
[unassigned]
158 Tâm lý học ứng dụng
Applied psychology
159 [chưa sử dụng]
[unassigned]
160 Luận lý học (hay Lôgic học)
Logic
161 Phương pháp quy nạp
Induction
162 Phương pháp diễn dịch
Deduction
163 [chưa sử dụng]
[unassigned]
164 [chưa sử dụng]
[unassigned]
165 Ngụy biện và căn nguyên của sai lầm
Fallacies & sources of error
166 Tam đoạn luận
Syllogisms
167 Giả thuyết
Hypotheses
168 Luận cứ và thuyết phục
Argument & persuasion
169 Phép loại suy
Analogy
170 Đạo đức học (Triết học về luân lý)
Ethics (Moral philosophy)
171 Những hệ thống đạo đức học
Ethical systems
172 Đạo đức học về chính trị
Political ethics
173 Đạo đức học về tương quan gia đình
Ethics of family relationships
174 Đạo đức chức nghiệp
Occupational ethics
175 Đạo đức về sự giải trí và sự tiêu khiển
Ethics of recreation & leisure
176 Đạo đức về tình dục và sự sinh sản
Ethics of sex & reproduction
177 Đạo đức về những tương quan xã hội
Ethics of social relations
178 Đạo đức về mức tiêu thụ
Ethics of consumption
179 Những đạo đức chuẩn khác
Other ethical norms
180 Triết học Cổ đại, Trung cổ, Triết học Đông phương
Ancient, medieval, Oriental philosophy
181 Triết học Đông phương
Oriental philosophy
182 Những triết học Hy lạp thời tiền-Socrates
Pre-Socratic Greek philosophies
183 Triết học ngụy biện và triết học Socrates
Sophistic & Socratic philosophies
184 Triết học Plato
Platonic philosophy
185 Triết học Aristotle
Aristotelian philosophy
186 Triết học hoài nghi và những triết họcTân-Plato
Skeptic & Neoplatonic philosophies
187 Triết học khoái lạc
Epicurean philosophy
188 Triết học khắc kỷ
Stoic philosophy
189 Triết học Tây phương thời Trung cổ
Medieval western philosophy
190 Triết học Tây phương hiện đại
Modern western philosophy
191 Triết học của Mỹ và Gia Nã Đại
Philosophy of United States & Canada
192Triết học của Quần đảo Anh
Philosophy of British Isles
193Triết học của Đức và Áo
Philosophy of Germany & Austria
194 Triết học của Pháp
Philosophy of France
195 Triết học của Ý
Philosophy of Italy
196 Triết học của Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha
Philosophy of Spain & Portugal
197 Triết học của những nước cựu Liên Bang Xô-Viết
Philosophy of former Soviet Union
198 Triết học của những nước vùng Bắc Âu
Philosophy of Scandinavia
199 Triết học của những vùng địa lý khác
Philosophy in other geographic areas
200 T ôn giáo
Religion
201 [chưa sử dụng]
[unassigned]
202 [chưa sử dụng]
[unassigned]
203 [Chưa sử dụng]
[unassigned]
204 [Chưa sử dụng]
[unassigned]
205 [chưa sử dụng]
[unassigned]
206 [chưa sử dụng]
[unassigned]
207 [chưa sử dụng]
[unassigned]
208 [chưa sử dụng]
[unassigned]
|